kích thích

- đgt (H. thích: dùng mũi nhọn để đâm) 1. Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể: Vị chua kích thích tuyến nước bọt; Các dây thần kinh bị kích thích. 2. Thúc đẩy cho mạnh lên: Tổ quốc bao giờ cũng là nhân tố kích thích sâu sắc nhất (PhVĐồng).


1. sự biến đổi của môi trường bên ngoài hoặc bên trong cơ thể có thể gây ra những biến đổi ở tổ chức, làm cho tổ chức đó từ trạng thái yên nghỉ sinh lí chuyển sang trạng thái hoạt động. Có ba loại KT: lí học, hoá học, và lí - hoá học. KT lí học có KT nhiệt, cơ học (đạp, đè, dịch chuyển trong không gian, gia tốc, vv.), điện, ánh sáng, âm thanh. KT hoá học do nhiều chất khác nhau về thành phần và tính chất, tác dụng làm thay đổi việc chuyển hoá vật chất hay cấu trúc tế bào, gây ra phản ứng sinh lí: là thức ăn từ môi trường đưa vào cơ thể, các dược chất, chất độc, các hỗn hợp hoá chất được tạo ra trong cơ thể như hocmon, các sản phẩm chuyển hoá. KT hoá học: những biến đổi về áp lực thẩm thấu, thành phần chất điện giải, các phản ứng nội môi... Theo ý nghĩa sinh lí cơ thể, chia KT thành: KT thích ứng và KT không thích ứng. KT được ứng dụng trong nghiên cứu chức năng của tế bào, tổ chức, cơ quan, đặc biệt là tổ chức của tế bào thần kinh. Vd. trong nghiên cứu điện não đồ lâm sàng, người ta dùng các chớp sáng phát với tần số khác nhau để theo dõi sự xuất hiện các ứng điện của các tế bào thần kinh theo nhịp KT và qua đó đánh giá được trạng thái chức năng của vùng não được nghiên cứu.

2. Sự làm chuyển điện tử từ một obitan sang obitan có năng lượng cao hơn, do hấp thụ năng lượng bức xạ.

3. Sự làm cho nguyên tử, phân tử... ở vào trạng thái dễ tham gia phản ứng.


hdg. Tác động vào giác quan hoặc thần kinh, làm cho hăng hái hoạt động. Kích thích tinh thần lao động bằng những khen thưởng về thành tích.

kích thích

kích thích
  • verb
    • to excite; to rouse

 incentive
  • kích thích kinh tế: economic incentive
  •  promote

    các biện pháp đầu tư kích thích kinh tế
     pump-priming measures
    chất kích thích
     irritating substance
    chất kích thích
     promoter
    chất kích thích
     stimulant
    chất kích thích sinh trưởng
     growth (promoting) factor
    chất kích thích sinh trưởng
     growth stimulating factor
    chế phẩm kích thích quá trình chín của thịt
     tenderize
    chính sách kích thích kinh tế
     business encouragement policy
    chính sách kích thích kinh tế
     pump-priming policy
    đầu tư (của chính phủ) để kích thích nền kinh tế
     pump priming (pump-priming)
    đầu tư của chính phủ để kích thích nền kinh tế
     pump priming (pump-priming)
    đầu tư được kích thích
     induced investment
    đầu tư được kích thích
     inventory investment
    hiệu quả kích thích kinh tế
     pump-priming effect
    kích thích cho vay vốn
     aquity kicker
    kích thích hoạt động kinh tế
     business propping
    kích thích vật chất
     material incentives
    kích thích xuất khẩu
     export incentives
    lý thuyết kích thích kinh tế
     pump-priming theory
    nhân tố kích thích
     catalyst
    nhân tố kích thích
     stimulus
    phương pháp kích thích tiềm thức
     subliminal stimuli
    sự kích thích
     incipient ion
    sự kích thích
     stimulus
    sự kích thích mãi lực, sức mua
     stimulation of purchasing power
    tác nhân kích thích
     stimulus
    tính thuộc ngưỡng kích thích dưới
     liminality
    tiêu dùng được kích thích
     induced consumption
    vật kích thích
     stimulant